寒苦

hán kǔ hàn khổ

Hán Việt: hàn khổ · Pinyin: hán kǔ

Tổng quan

nghèo khổ: nghèo túng/bần hàn/nghèo khó

Cấu tạo: (hàn) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo khổ: nghèo túng/bần hàn/nghèo khó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒凍困苦。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「土地寒苦,漢馬不能冬。」 2.貧寒清苦。《晉書.卷七○.甘卓傳》:「儉少有志行,寒苦自立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫穷困苦家境~。

Eng

  • Cihui 寒苦 ánkǔ v.p. destitute

ja

  • JMdict suffering caused by the cold