寒薄

hán báo hàn bạc

Hán Việt: hàn bạc · Pinyin: hán báo

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清寒貧賤。《西遊記》第三六回:「是我見他寒薄,一個個衣破鞋無,光頭赤腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医谓寒气逼阻于皮肤; 对人冷淡;薄情; 谓命相不好,福分浅薄; 贫寒,不富裕; 微薄;不丰厚; 微寒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医谓寒气逼阻于皮肤。 2.对人冷淡;薄情。 3.谓命相不好,福分浅薄。 4.贫寒,不富裕。 5.微薄;不丰厚。 6.微寒。