寒蠢

hán chǔn hàn xuẩn

Hán Việt: hàn xuẩn · Pinyin: hán chǔn

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (xuẩn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒光彩、失面子。《老殘遊記二編》第三回:「青雲、紫雲他們沒有這些好裝飾,多寒蠢,我多威武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹寒碜。难看;不体面; 犹寒碜。使羞辱;丢脸;讥笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹寒碜。难看;不体面。 2.犹寒碜。使羞辱;丢脸;讥笑。

Eng

  • Cihui 寒蠢 ánchun ►See hánchen