寒衣

hán yī hàn y

Hán Việt: hàn y · Pinyin: hán yī

Tổng quan

quần áo mùa đông áo lạnh; quần áo rét。禦寒的衣服,如棉衣、棉褲等。

Cấu tạo: (hàn) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo mùa đông áo lạnh; quần áo rét。禦寒的衣服,如棉衣、棉褲等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冬日禦寒的衣服。北周.庾信〈詠畫屏風〉詩二五首之一一:「寒衣須及早,將寄霍嫖姚。」唐.梁洽〈金翦刀賦〉:「春服既裁,寒衣欲替。」 2.北平風俗在十月一日祭祖時所焚的紙製衣服。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 御寒的衣服,如棉衣、棉裤等。

Eng

  • CC-CEDICT winter clothing
  • Cihui winter clothing