寒門

hán mén hàn môn

Hán Việt: hàn môn · Pinyin: hán mén

Tổng quan

gia đình nghèo khó và thấp kém | gia đình tôi (khiêm tốn) hư Hàn gia 寒家. hàn môn hàn môn ☆Như Hàn gia 寒家. 1. hàn vi; hàn môn; bần hàn (lời nói khiên tốn)。貧寒的家庭。舊時多用來謙稱自己的家。 2. nghèo hèn; bần hàn (xã hội cũ)。微賤的家庭。 出身寒門 xuất thân nghèo hèn

Cấu tạo: (hàn) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàn môn hàn môn ☆Như Hàn gia 寒家.
  • Cihui gia đình nghèo khó và thấp kém | gia đình tôi (khiêm tốn) hư Hàn gia 寒家. hàn môn hàn môn ☆Như Hàn gia 寒家. 1. hàn vi; hàn môn; bần hàn (lời nói khiên tốn)。貧寒的家庭。舊時多用來謙稱自己的家。 2. nghèo hèn; bần hàn (xã hội cũ)。微賤的家庭。 出身寒門 xuất thân nghèo hèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北極。《楚辭.屈原.遠遊》:「舒并節以馳騖兮,逴絕垠乎寒門。」《後漢書.卷五九.張衡列傳》:「望寒門之絕垠兮,縱余緤乎不周。」 2.貧賤之家。《晉書.卷四五.列傳.劉毅》:「是以上品無寒門,下品無勢族。」《紅樓夢》第一七回:「臣,草莽寒門,鳩群鴉屬之中,豈意得徵鳳鸞之瑞。」 3.謙稱自己的家。《後水滸傳》第一○回:「楊么迎接了入來,坐定問道:『今日列位尊長何事光臨寒門?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉贫寒的家庭。旧时多用来谦称自己的家; 微贱的家庭出身~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①贫寒的家庭。旧时多用来谦称自己的家。②微贱的家庭出身~。

Eng

  • CC-CEDICT poor and humble family|my family (humble)
  • Cihui poor and humble family; my family (humble)