寒顫

hán zhàn hàn chiến

Hán Việt: hàn chiến · Pinyin: hán zhàn

Tổng quan

rùng mình: lạnh rùng mình/ớn lạnh

Cấu tạo: (hàn) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rùng mình; lạnh rùng mình; ớn lạnh。同'寒戰'。
  • Cihui rùng mình: lạnh rùng mình/ớn lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷而顫慄。如:「一陣冷風吹來,她不禁打了幾個寒顫。」也作「寒戰」。