寒顫
hàn chiến
Hán Việt: hàn chiến · Pinyin: hán zhàn
Tổng quan
lạnh rùng mình; ớn lạnh
因寒冷而顫慄。如:「一陣冷風吹來,她不禁打了幾個寒顫。」也作「寒戰」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 run rẩy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷而顫慄。如:「一陣冷風吹來,她不禁打了幾個寒顫。」也作「寒戰」。
Hán Việt: hàn chiến · Pinyin: hán zhàn
lạnh rùng mình; ớn lạnh
因寒冷而顫慄。如:「一陣冷風吹來,她不禁打了幾個寒顫。」也作「寒戰」。