寒風

hán fēng hàn phong

Hán Việt: hàn phong · Pinyin: hán fēng

Tổng quan

gió lạnh: gió bắc lạnh

Cấu tạo: (hàn) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ió lạnh, tức gió bấc, thổi từ phía bắc trong mùa đông. hàn phong hàn phong ☆Gió lạnh, tức gió bấc, thổi từ phía bắc trong mùa đông. gió lạnh; gió bắc lạnh。寒冷的北風。
  • Cihui gió lạnh: gió bắc lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋冬寒冷的風。晉.陸機〈燕歌行〉:「寒風習習落葉飛,蟋蟀在堂露盈墀。」 2.人名。古時善於相馬的人。《呂氏春秋.恃君覽.觀表》:「古之善相馬者,寒風是相口齒。」

Eng

  • Cihui 寒風 ánfēng* n. cold wind M:¹zhèn

ja

  • JMdict cold wind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

炎风