寒食
hàn thực
Hán Việt: hàn thực · Pinyin: hán shí
Tổng quan
thức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明節|清明节) | tiết Thanh Minh n đồ nguội, tên thời tiết, ngay trước tiết Thanh minh, người Trung Hoa kiêng nhóm lửa, để tưởng niệm Giới Tử Thôi thời cổ chết cháy vì chữ hiếu, nên phải ăn đồ ăn nguội. hàn thực hàn thực ☆Ăn đồ nguội, tên thời tiết, ngay trước tiết Thanh minh, người Trung Hoa kiêng nhóm lửa, để tưởng niệm Giới…
Nghĩa
Việt
- Cihui thức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明節|清明节) | tiết Thanh Minh n đồ nguội, tên thời tiết, ngay trước tiết Thanh minh, người Trung Hoa kiêng nhóm lửa, để tưởng niệm Giới Tử Thôi thời cổ chết cháy vì chữ hiếu, nên phải ăn đồ ăn nguội. hàn th…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.約在清明前一、二日。參見「寒食節」條。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.二月》:「去冬節一百五日,即有疾風甚雨,謂之寒食,禁火三日,造餳大麥粥。」宋.王禹偁〈寒食〉詩:「今年寒食在商山,山裡風光亦可憐。」 2.吃冷的食物。《後漢書.卷六一.周舉傳》:「太原一郡,舊俗以介之推焚骸,有龍忌之禁。至其亡月,咸言神靈不樂舉火,由是士民每冬中輒一月寒食,莫敢煙爨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 节名,在清明前一天。古人从这一天起,三天不生火做饭,所以叫寒食。有的地区清明叫寒食。
Eng
- CC-CEDICT cold food (i.e. to abstain from cooked food for 3 days around the Qingming festival 清明節|清明节)|the Qingming festival
- Cihui cold food (i.e. to abstain from cooked food for 3 days around the Qingming festival 清明節|清明节); the Qingming festival
ja
- JMdict Chinese tradition of consuming only cold food on the 105th day after the winter solstice|105th day after the winter solstice