寓公
ngụ công
Hán Việt: ngụ công · Pinyin: yù gōng
Tổng quan
quan to sống xa quê; quan lại, thân sĩ sống lưu vong ở nước ngoài。古時指寄居他國的諸侯、貴族。後泛指失勢寄居他鄉的官僚、紳士等。
Nghĩa
Việt
- Cihui quan to sống xa quê; quan lại, thân sĩ sống lưu vong ở nước ngoài。古時指寄居他國的諸侯、貴族。後泛指失勢寄居他鄉的官僚、紳士等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.亡國後寄居他國的諸侯貴族。《禮記.郊特牲》:「諸侯不臣寓公,故古者寓公不繼世。」 2.寄寓國外的有錢人。如:「他把家產變賣後,移民國外去當寓公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时指寄居他国的诸侯、贵族,后泛指失势寄居他乡的官僚、绅士等。
Eng
- Cihui 寓公 ùgōng n. bigwig retired away from home M:ge/¹míng/²wèi