寓居

yù jū ngụ cư

Hán Việt: ngụ cư · Pinyin: yù jū

Tổng quan

sinh sống ở | cư trú ở | định cư ở đậu, ở tạm. »Ngụ cư có thóc cho vay, có lúa bán đầy, em lấy ngụ cư« (Ca dao). ngụ cư ngụ cư ☆Ở đậu, ở tạm. »Ngụ cư có thóc cho vay, có lúa bán đầy, em lấy ngụ cư« (Ca dao).

Cấu tạo: (ngụ) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh sống ở | cư trú ở | định cư ở đậu, ở tạm. »Ngụ cư có thóc cho vay, có lúa bán đầy, em lấy ngụ cư« (Ca dao). ngụ cư ngụ cư ☆Ở đậu, ở tạm. »Ngụ cư có thóc cho vay, có lúa bán đầy, em lấy ngụ cư« (Ca dao).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄居。《文選.張衡.西京賦》:「鳥畢駭,獸咸作,草伏木棲,寓居穴託。」《三國演義》第二九回:「平生好擊劍騎射,寓居曲阿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居住(多指不是本地人):他晚年~上海。

Eng

  • CC-CEDICT to make one's home in|to reside in|to inhabit
  • Cihui to make one's home in; to reside in; to inhabit

ja

  • JMdict temporary abode|staying on a temporary basis