寓居
ngụ cư
Hán Việt: ngụ cư · Pinyin: yù jū
Tổng quan
ngụ cư; cư trú; ở nhờ; ở đậu; trú ngụ. những năm cuối đời ông ấy sống ở Thượng Hải
居住(多指不是本地人):他晚年~上海。
寄居。《文選.張衡.西京賦》:「鳥畢駭,獸咸作,草伏木棲,寓居穴託。」《三國演義》第二九回:「平生好擊劍騎射,寓居曲阿。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ở đậu, ở tạm. »Ngụ cư có thóc cho vay, có lúa bán đầy, em lấy ngụ cư« (Ca dao).; đậu, ở tạm. »Ngụ cư có thóc cho vay, có lúa bán đầy, em lấy ngụ cư« (Ca dao).; sinh sống ở , cư trú ở , định cư ở; ngụ cư; cư trú; ở nhờ; ở đậu; trú ngụ. những năm cuối đời ông ấy sống ở Thượng Hải.; cư trú; ở nhờ; ở đậu; trú ngụ
- Biên soạn v. reside not in one's native place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寄居。《文選.張衡.西京賦》:「鳥畢駭,獸咸作,草伏木棲,寓居穴託。」《三國演義》第二九回:「平生好擊劍騎射,寓居曲阿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住(多指不是本地人):他晚年~上海。
Eng
- JMdict temporary abode
- JMdict staying on a temporary basis
- Cihui to make one's home in; to reside in; to inhabit
- Tần suất từ v. reside not in one's native place
ja
- JMdict 寓居(ぐうきょ)
other
- Nguồn khác Ở đậu, ở tạm