寓意
ngụ ý
Hán Việt: ngụ ý · Pinyin: yù yì
Tổng quan
bài học đạo đức (của một câu chuyện) | bài học cần rút ra | ngụ ý | thông điệp | hàm ý | nghĩa ẩn dụ
Nghĩa
Việt
- Cihui bài học đạo đức (của một câu chuyện) | bài học cần rút ra | ngụ ý | thông điệp | hàm ý | nghĩa ẩn dụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寄託隱含的意旨。南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「及三閭橘頌,情采芬芳,比類寓意,又覃及細物矣。」宋.陸游《老學庵筆記》卷四:「淵明之詩,皆適然寓意,而不留於物,如悠然見南山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假言他物而寄托本意寓意深刻。
Eng
- CC-CEDICT moral (of a story)|lesson to be learned|implication|message|import|metaphorical meaning
- Cihui moral (of a story); lesson to be learned; implication; message; import; metaphorical meaning
ja
- JMdict hidden meaning|symbolism|moral (of a story)|allegorical meaning