寝宫

qǐn gōngtẩm cung

Hán Việt: tẩm cung · Pinyin: qǐn gōng

Tổng quan

lăng tẩm; nhà mồ trong lăng mộ vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"寑宫"。 2.帝王的宫室。 3.指陵寝,陵墓。 4.帝王后妃的宴居之所。 5.泛指内室。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.帝王、后妃居住的宮室。《紅樓夢》第八三回:「走至元妃寢宮,只見金璧輝煌,琉璃照耀。」 2.帝王的陵墓、陵寢。《舊唐書.卷五一.后妃傳上.中宗和思皇后趙氏傳》:「以皇后褘衣於陵所宮招魂,置衣於魂輿,以太牢告祭,遷衣於寢宮。」唐.白居易〈新樂府.陵園妾〉:「命如葉薄將奈何,一奉寢宮年月多。」

Cấu tạo: 寢 (tẩm) + 宮 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩm cung: lăng tẩm/nhà mồ trong lăng mộ vua
  • Biên soạn p.w. 1. royal mausoleum 2. sleeping quarters of the emperor and empress M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"寑宫"。 2.帝王的宫室。 3.指陵寝,陵墓。 4.帝王后妃的宴居之所。 5.泛指内室。

Eng

  • Cihui 寢宮 ǐngōng* p.w. 1. royal mausoleum 2. sleeping quarters of the emperor and empress M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

宫主 · 宫人 · 宫位 · 宫僚 · 宫刑 · 宫城 · 宫女 · 宫娥