寢廟

qǐn miào tẩm miếu

Hán Việt: tẩm miếu · Pinyin: qǐn miào

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩm) + (miếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代宗庙的正殿称庙,后殿称寝,合称寝庙; 住宅和宗庙。有时亦泛指住宅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宗庙的正殿称庙,后殿称寝,合称寝庙。 2.住宅和宗庙。有时亦泛指住宅。

Eng

  • Cihui 寢廟 ǐnmiào* p.w. temple of the deceased M:⁴zuò