寢門
tẩm môn
Hán Việt: tẩm môn · Pinyin: qǐn mén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"寢门"; 古礼天子五门,诸侯三门,大夫二门。最内之门曰寝门,即路门◇泛指内室之门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"寢门"。 2.古礼天子五门,诸侯三门,大夫二门。最内之门曰寝门,即路门◇泛指内室之门。
Eng
- Cihui 寢門 ǐnmén n. back door to sleeping quarters