察子
sát tử
Hán Việt: sát tử · Pinyin: chá zi
Tổng quan
gười dò xét sự việc. Như: Thám tử. sát tử sát tử ☆Người dò xét sự việc. Như: Thám tử.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười dò xét sự việc. Như: Thám tử. sát tử sát tử ☆Người dò xét sự việc. Như: Thám tử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 察探事物的人。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷二.事始》:「近世官司以探事者,謂之『察子』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 探子;官府的密探。
- Tân Hoa Tự Điển 1.探子;官府的密探。