察覈

chá hé sát hạch

Hán Việt: sát hạch · Pinyin: chá hé

Tổng quan

em xét và hỏi cho biết trình độ. sát hạch sát hạch ☆Xem xét và hỏi cho biết trình độ.

Cấu tạo: (sát) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em xét và hỏi cho biết trình độ. sát hạch sát hạch ☆Xem xét và hỏi cho biết trình độ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳查驗定。《明史.卷三○四.宦官傳一.曹吉祥傳》:「命吏部尚書王翱察核年三十五以上者留,不及者調用。」也作「察奪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹审核;审察。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹审核;审察。

Eng

  • Cihui 察核 cháhé v. investigate a case and decide on an action