察核

chá hésát hạch

Hán Việt: sát hạch · Pinyin: chá hé

Tổng quan

Xem xét và hỏi cho biết trình độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹审核; 审察。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詳查驗定。《明史.卷三○四.宦官傳一.曹吉祥傳》:「命吏部尚書王翱察核年三十五以上者留,不及者調用。」也作「察奪」。

Cấu tạo: 察 (sát) + 覈 (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiểm tra kỹ
  • Tần suất từ Xem xét và hỏi cho biết trình độ.; em xét và hỏi cho biết trình độ
  • Biên soạn 察核 cháhé v. investigate a case and decide on an action

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳查驗定。《明史.卷三○四.宦官傳一.曹吉祥傳》:「命吏部尚書王翱察核年三十五以上者留,不及者調用。」也作「察奪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹审核; 审察。

Eng

  • Cihui 察核 cháhé v. investigate a case and decide on an action
  • Tần suất từ 察核 cháhé v. investigate a case and decide on an action

Từ liên quan

Gần nghĩa

察出 · 察咎 · 察問 · 察子 · 察察 · 察照 · 察看 · 察纳