察照

chá zhào sát chiếu

Hán Việt: sát chiếu · Pinyin: chá zhào

Tổng quan

em xét, rọi sáng cho rõ sự việc. sát chiếu sát chiếu ☆Xem xét, rọi sáng cho rõ sự việc.

Cấu tạo: (sát) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em xét, rọi sáng cho rõ sự việc. sát chiếu sát chiếu ☆Xem xét, rọi sáng cho rõ sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考察鑒知。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「而值天高聽邈,未垂察照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注意,关注; 多作公文用语。犹查照。请对方注意文件内容,或按照文件内容办理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.注意,关注。 2.多作公文用语。犹查照。请对方注意文件内容,或按照文件内容办理。

Eng

  • Cihui 察照 cházhào v. take notice and act accordingly