察照
sát chiếu
Hán Việt: sát chiếu · Pinyin: chá zhào
Tổng quan
Xem xét, rọi sáng cho rõ sự việc
1.注意,关注。 2.多作公文用语。犹查照。请对方注意文件内容,或按照文件内容办理。
考察鑒知。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「而值天高聽邈,未垂察照。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Xem xét
- Tần suất từ Xem xét, rọi sáng cho rõ sự việc.; em xét, rọi sáng cho rõ sự việc
- Biên soạn 察照 cházhào v. take notice and act accordingly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考察鑒知。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「而值天高聽邈,未垂察照。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.注意,关注。 2.多作公文用语。犹查照。请对方注意文件内容,或按照文件内容办理。
Eng
- Cihui 察照 cházhào v. take notice and act accordingly
- Tần suất từ 察照 cházhào v. take notice and act accordingly