察知

chá zhī sát tri

Hán Việt: sát tri · Pinyin: chá zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (tri)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察得知。《墨子.明鬼下》:「是與天下之所以察知有與無之道者,必以眾之耳目之實知有與亡為儀者也。」《五代史平話.周史.卷下》:「世宗因高平之戰,見樊愛能、何徽等一軍不戰而潰,察知軍中弊倖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察了解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.观察了解。

Eng

  • Cihui 察知 házhī* v. perceive; be conscious of; become aware of

ja

  • JMdict to sense|to infer|to gather|to pick up on|to get wind of