察纳
sát nạp
Hán Việt: sát nạp · Pinyin: chá nà
Tổng quan
thẩm tra và tiếp nhận; xét duyệt
1.谓考察采纳。
仔細觀察審慎接納。如:「察納雅言」。《晉書.卷五六.列傳.江統》:「思竭愚誠,謹陳五事如左,惟蒙一省再省,少垂察納。」三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「陛下亦宜自課,以諮諏善道,察納雅言。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra và chấp nhận thẩm tra và tiếp nhận; xét duyệt。審查採納。
- Tần suất từ xét duyệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細觀察審慎接納。如:「察納雅言」。《晉書.卷五六.列傳.江統》:「思竭愚誠,謹陳五事如左,惟蒙一省再省,少垂察納。」三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「陛下亦宜自課,以諮諏善道,察納雅言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓考察采纳。
Eng
- Cihui to investigate and accept
- Tần suất từ to investigate and accept