察聽
sát thính
Hán Việt: sát thính · Pinyin: chá tīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 察看探聽。《初刻拍案驚奇》卷一七:「晚來自在堂中睡了,越加留心察聽。」《紅樓夢》第七一回:「趙姨娘原是好察聽這些事的,且素日又與管事的女人們扳厚,互相連絡。」
Hán Việt: sát thính · Pinyin: chá tīng