察言觀色
sát ngôn quan sắc
Hán Việt: sát ngôn quan sắc · Pinyin: chá yán guān sè
Tổng quan
cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ) | nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể sát ngôn quan sắc; tùy mặt gửi lời; thăm dò ý tứ qua lời nói và sắc mặt; đoán ý qua lời nói và sắc mặt。觀察言語臉色來揣摩對方的心意。
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ) | nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể sát ngôn quan sắc; tùy mặt gửi lời; thăm dò ý tứ qua lời nói và sắc mặt; đoán ý qua lời nói và sắc mặt。觀察言語臉色來揣摩對方的心意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀察人的言語神情而窺知對方心意。《論語.顏淵》:「夫達也者,質直而好義,察言而觀色,慮以下人。」《紅樓夢》第三二回:「寶釵見此景況,察言觀色,早知覺了八分。」
Eng
- CC-CEDICT to weigh up sb's words and observe their facial expression (idiom)|to discern what sb thinks from his body language
- Cihui to weigh up sb's words and observe their facial expression (idiom); to discern what sb thinks from his body language