察言觀色
sát ngôn quan sắc
Hán Việt: sát ngôn quan sắc · Pinyin: chá yán guān sè
Tổng quan
cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ) | nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể sát ngôn quan sắc; tùy mặt gửi lời; thăm dò ý tứ qua lời nói và sắc mặt; đoán ý qua lời nói và sắc mặt。觀察言語臉色來揣摩對方的心意。
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ) | nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể sát ngôn quan sắc; tùy mặt gửi lời; thăm dò ý tứ qua lời nói và sắc mặt; đoán ý qua lời nói và sắc mặt。觀察言語臉色來揣摩對方的心意。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 察:详审。观察别人的说话或脸色。多指揣摸别人的心意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.观察言语脸色,以揣度对方的心意。语出《论语.颜渊》"夫达也者,质直而好义,察言而观色,虑以下人。"
- Tân Hoa Tự Điển 察详审。观察别人的说话或脸色。多指揣摸别人的心意。
Eng
- CC-CEDICT to weigh up sb's words and observe their facial expression (idiom)|to discern what sb thinks from his body language
- Cihui to weigh up sb's words and observe their facial expression (idiom); to discern what sb thinks from his body language