察訪

chá fǎng sát phóng

Hán Việt: sát phóng · Pinyin: chá fǎng

Tổng quan

đi điều tra thực tế | đi tìm hiểu từ nguồn em xét dọ hỏi để biết rõ sự việc. sát phỏng sát phỏng ☆Xem xét dọ hỏi để biết rõ sự việc. điều tra; quan sát, thăm hỏi để điều tra。通過觀察和訪問進行調查。

Cấu tạo: (sát) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát phỏng sát phỏng ☆Xem xét dọ hỏi để biết rõ sự việc.
  • Cihui đi điều tra thực tế | đi tìm hiểu từ nguồn em xét dọ hỏi để biết rõ sự việc. sát phỏng sát phỏng ☆Xem xét dọ hỏi để biết rõ sự việc. điều tra; quan sát, thăm hỏi để điều tra。通過觀察和訪問進行調查。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考察探訪。《宋史.卷二二.徽宗本紀四》:「以淮甸旱,飢民失業,遣監察御史察訪。」《老殘遊記》第四回:「因想沿途打聽那玉賢的政績,故緩緩起行,以便察訪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过观察和访问进行调查:~民情|暗中~。

Eng

  • CC-CEDICT to make an investigative visit|to go and find out from the source
  • Cihui to make an investigative visit; to go and find out from the source

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查访