寡人

guǎ rén quả nhân

Hán Việt: quả nhân · Pinyin: guǎ rén

Tổng quan

ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc) gười ít đức — Tiếng tự xưng khiêm nhường của vua, tự cho mình là người ít đức — Người ở goá — Người cô thế. quả nhân quả nhân ☆Người ít đức — Tiếng tự xưng khiêm nhường của vua, tự cho mình là người ít đức — Người ở goá — Người cô thế.

Cấu tạo: (quả) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc) gười ít đức — Tiếng tự xưng khiêm nhường của vua, tự cho mình là người ít đức — Người ở goá — Người cô thế. quả nhân quả nhân ☆Người ít đức — Tiếng tự xưng khiêm nhường của vua, tự cho mình là người ít đức — Người ở goá —…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寡德的人。古代國君自稱的謙詞。《左傳.魯成公十三年》:「諸侯備聞此言,斯是用痛心疾首暱就寡人。」《孟子.梁惠王下》:「大哉言矣!寡人有疾,寡人好勇。」 2.古代諸侯夫人的自稱。《詩經.邶風.燕燕》:「先君之思,以勗寡人。」漢.鄭玄.箋:「寡人,莊姜自謂。」 3.孤單無伴的人。如:「他至今仍是孤家寡人一個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代君主的自称。

Eng

  • CC-CEDICT I (first person pronoun used by royalty or nobility)
  • Cihui I (first person pronoun used by royalty or nobility)

ja

  • JMdict I|me