寡人

guǎ rénquả nhân

Hán Việt: quả nhân · Pinyin: guǎ rén

Tổng quan

quả nhân (vua chuá tự xưng thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代君主的自称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寡德的人。古代國君自稱的謙詞。《左傳.魯成公十三年》:「諸侯備聞此言,斯是用痛心疾首暱就寡人。」《孟子.梁惠王下》:「大哉言矣!寡人有疾,寡人好勇。」 2.古代諸侯夫人的自稱。《詩經.邶風.燕燕》:「先君之思,以勗寡人。」漢.鄭玄.箋:「寡人,莊姜自謂。」 3.孤單無伴的人。如:「他至今仍是孤家寡人一個。」

Cấu tạo: 寡 (quả) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người ít đức — Tiếng tự xưng khiêm nhường của vua, tự cho mình là người ít đức — Người ở goá — Người cô thế.; ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc); quả nhân (vua chuá tự xưng thời xưa); quả nhân
  • Biên soạn 寡人 uǎrén* pr. I, The Sovereign; We

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寡德的人。古代國君自稱的謙詞。《左傳.魯成公十三年》:「諸侯備聞此言,斯是用痛心疾首暱就寡人。」《孟子.梁惠王下》:「大哉言矣!寡人有疾,寡人好勇。」 2.古代諸侯夫人的自稱。《詩經.邶風.燕燕》:「先君之思,以勗寡人。」漢.鄭玄.箋:「寡人,莊姜自謂。」 3.孤單無伴的人。如:「他至今仍是孤家寡人一個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代君主的自称。

Eng

  • JMdict I
  • JMdict me
  • Cihui I (first person pronoun used by royalty or nobility)
  • Tần suất từ 寡人 uǎrén* pr. I, The Sovereign; We

Đức

  • Handedict einsam

ja

  • JMdict 寡人(かじん)

other

  • Nguồn khác Người ít đức
  • Nguồn khác Tiếng tự xưng khiêm nhường của vua, tự cho mình là người ít đức
  • Nguồn khác Người ở goá
  • Nguồn khác Người cô thế

Từ liên quan

Gần nghĩa

寡人是問 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事