寡合

guǎ hé quả hợp

Hán Việt: quả hợp · Pinyin: guǎ hé

Tổng quan

t hợp với người khác. Chỉ người thanh cao, thẳng thắn, không giống người thường nên ít hợp với ai. quả hợp quả hợp ☆Ít hợp với người khác. Chỉ người thanh cao, thẳng thắn, không giống người thường nên ít hợp với ai. khó hoà hợp; khó hợp với người khác; lập dị。不易同人合得來。 性情孤僻,落落寡合。 tính tình cô quạnh, sống lẻ loi lập dị.

Cấu tạo: (quả) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui t hợp với người khác. Chỉ người thanh cao, thẳng thắn, không giống người thường nên ít hợp với ai. quả hợp quả hợp ☆Ít hợp với người khác. Chỉ người thanh cao, thẳng thắn, không giống người thường nên ít hợp với ai. khó hoà hợp; khó hợp với người khác; lập dị。不易同人合得來。 性情孤僻,落落寡合。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情乖異,難與人相合。宋.歐陽修《歸田錄》卷一:「楊文公以文章擅天下,然性特剛勁寡合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉不易同人合得来性情孤僻,落落~。

Eng

  • Cihui 寡合 uǎhé* v.p. unsocial; antisocial