寡合
quả hợp
Hán Việt: quả hợp · Pinyin: guǎ hé
Tổng quan
khó hoà hợp; khó hợp với người khác; lập dị. tính tình cô quạnh, sống lẻ loi lập dị
〈书〉不易同人合得来性情孤僻,落落~。
性情乖異,難與人相合。宋.歐陽修《歸田錄》卷一:「楊文公以文章擅天下,然性特剛勁寡合。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ít hợp với người khác. Chỉ người thanh cao, thẳng thắn, không giống người thường nên ít hợp với ai.; khó hoà hợp; khó hợp với người khác; lập dị. tính tình cô quạnh, sống lẻ loi lập dị.; khó hợp với người khác; lập dị
- Biên soạn 寡合 uǎhé* v.p. unsocial; antisocial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情乖異,難與人相合。宋.歐陽修《歸田錄》卷一:「楊文公以文章擅天下,然性特剛勁寡合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉不易同人合得来性情孤僻,落落~。
Eng
- Cihui 寡合 uǎhé* v.p. unsocial; antisocial
- Tần suất từ 寡合 uǎhé* v.p. unsocial; antisocial
other
- Nguồn khác Ít hợp với người khác. Chỉ người thanh cao, thẳng thắn, không giống người thường nên ít hợp với ai