寡君

quả quân

Hán Việt: quả quân

Tổng quan

quả quân: nói nhún mình là người ít đức tốt

Cấu tạo: (quả) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả quân: nói nhún mình là người ít đức tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寡德的君主。古代臣民對他國自稱本國君主的謙詞。《左傳.桓公十八年》:「寡君畏君之威,不敢寧居,來脩舊好。」

Eng

  • Cihui 寡君 uǎjūn n. <trad.> our sovereign M:ge/¹míng/²wèi