寡味

guǎ wèi quả vị

Hán Việt: quả vị · Pinyin: guǎ wèi

Tổng quan

nhạt nhẽo; thiếu vị; buồn tẻ; thiếu hứng thú。沒有滋味;缺乏意味。 茶飯寡味 cơm nước nhạt nhẽo. 他的講話索然寡味。 anh ấy nói chuyện cực kỳ buồn tẻ.

Cấu tạo: (quả) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạt nhẽo; thiếu vị; buồn tẻ; thiếu hứng thú。沒有滋味;缺乏意味。 茶飯寡味 cơm nước nhạt nhẽo. 他的講話索然寡味。 anh ấy nói chuyện cực kỳ buồn tẻ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有滋味;缺乏意味:茶饭~|他的讲话索然~。

Eng

  • Cihui 寡味 uǎwèi s.v. 1. tasteless 2. uninteresting