寡头

guǎ tóuquả đầu

Hán Việt: quả đầu · Pinyin: guǎ tóu

Tổng quan

đầu sỏ; trùm; bố già. 金融寡頭 trùm tài phiệt; trùm tài chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

掌握政治、经济大权的少数头子金融~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指掌握重大權力的少數人。如:「在民主社會中,是不容許寡頭壟斷政經市場的。」

Cấu tạo: 寡 (quả) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quả đầu: đầu sỏ/trùm/bố già; trùm; bố già
  • Biên soạn 寡頭 uǎtóu n. oligarch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指掌握重大權力的少數人。如:「在民主社會中,是不容許寡頭壟斷政經市場的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握政治、经济大权的少数头子金融~。

Eng

  • JMdict small number of people
  • Cihui oligarch
  • Tần suất từ 寡頭 uǎtóu n. oligarch

Đức

  • Handedict Oligarch (S, Pol)

ja

  • JMdict 寡頭(かとう)

other

  • Nguồn khác Chỉ cái thể chế chính trị do một ít người, hoặc một người nắm quyền (Oligarchie)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寡头垄断 · 寡头政治 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏