寡廉
quả liêm
Hán Việt: quả liêm
Tổng quan
t trong sạch thẳng thắn. Chỉ sự không biết xấu hổ. Thường nói: Quả liêm thiểu sỉ (ít liêm sỉ, không biết xấu hổ). quả liêm quả liêm ☆Ít trong sạch thẳng thắn. Chỉ sự không biết xấu hổ. Thường nói: Quả liêm thiểu sỉ (ít liêm sỉ, không biết xấu hổ).
Nghĩa
Việt
- Cihui t trong sạch thẳng thắn. Chỉ sự không biết xấu hổ. Thường nói: Quả liêm thiểu sỉ (ít liêm sỉ, không biết xấu hổ). quả liêm quả liêm ☆Ít trong sạch thẳng thắn. Chỉ sự không biết xấu hổ. Thường nói: Quả liêm thiểu sỉ (ít liêm sỉ, không biết xấu hổ).