寡断
quả đoạn
Hán Việt: quả đoạn · Pinyin: guǎ duàn
Tổng quan
thiếu quyết đoán; lưỡng lự
1.没有决断。
沒有決斷力。如:「身為主管,不可遇事優柔寡斷。」《韓非子.亡徵》:「緩心而無成,柔茹而寡斷,好惡無決而無所定立者,可亡也。」《宋史.卷四二五.列傳.劉應龍》:「潛本有賢譽,獨論事失當,臨變寡斷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui do dự: thiếu quyết đoán/lưỡng lự
- Tần suất từ thiếu quyết đoán; lưỡng lự
- Biên soạn 寡斷 uǎduàn s.v. indecisive; irresolute
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有决断。
Eng
- Cihui 寡斷 uǎduàn s.v. indecisive; irresolute
- Tần suất từ 寡斷 uǎduàn s.v. indecisive; irresolute