寡斷

guǎ duàn quả đoạn

Hán Việt: quả đoạn · Pinyin: guǎ duàn

Tổng quan

do dự: thiếu quyết đoán/lưỡng lự

Cấu tạo: (quả) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do dự: thiếu quyết đoán/lưỡng lự
  • Cihui t dứt khoát về công việc. quả đoán quả đoán ☆Ít dứt khoát về công việc. do dự; lưỡng lự; thiếu quyết đoán。缺少決斷力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有決斷力。如:「身為主管,不可遇事優柔寡斷。」《韓非子.亡徵》:「緩心而無成,柔茹而寡斷,好惡無決而無所定立者,可亡也。」《宋史.卷四二五.列傳.劉應龍》:「潛本有賢譽,獨論事失當,臨變寡斷。」

Eng

  • Cihui 寡斷 uǎduàn s.v. indecisive; irresolute

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

果断