寡薄
quả bạc
Hán Việt: quả bạc · Pinyin: guǎ báo
Tổng quan
1. hiếm; khan hiếm。缺乏;稀少。 2. không đủ; thiếu。論述或論據不充分或力量單薄。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. hiếm; khan hiếm。缺乏;稀少。 2. không đủ; thiếu。論述或論據不充分或力量單薄。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微薄;微少。指物; 微薄;微少。指才德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.微薄;微少。指物。 2.微薄;微少。指才德。
Eng
- Cihui 寡薄 uǎbó v.p. <wr.> 1. scarce 2. insufficient 3. insubstantial