寡酒
quả tửu
Hán Việt: quả tửu · Pinyin: guǎ jiǔ
Tổng quan
uống rượu suông; độc ẩm; uống rượu một mình。喝酒不就菜或無人陪伴叫吃寡酒。
Nghĩa
Việt
- Cihui uống rượu suông; độc ẩm; uống rượu một mình。喝酒不就菜或無人陪伴叫吃寡酒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容飲酒而無菜餚相佐。元.李文蔚《燕青博魚》第二折:「酒便有了,可沒些餚饌,這寡酒如何吃的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喝酒不就菜或无人陪伴叫吃寡酒。
Eng
- Cihui 寡酒 uǎjiǔ ►See chī guǎjiǔ