寡鶴 guǎ hè · quả hạc Hán Việt: quả hạc · Pinyin: guǎ hè Tổng quan Cấu tạo: 寡 (quả) + 鶴 (hạc)Pinyinguǎ hèHán Việtquả hạcCấu tạo寡 + 鶴 · quả + hạc nghĩa thành phần: quả + hạc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 失偶的鶴。比喻喪失配偶的人。漢.王襃〈洞簫賦〉:「孤雌寡鶴,娛優乎其下兮。」唐.白居易〈松下琴贈客〉詩:「寡鶴當徽怨,秋泉應指寒。」