寢堂

qǐn tángtẩm đường

Hán Việt: tẩm đường · Pinyin: qǐn táng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王陵墓的正殿。 2.泛指房舍居室。

Cấu tạo: 寢 (tẩm) + 堂 (đường)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Phương trượng (方丈)
  • Nguồn khác Nhà nghỉ của thầy trụ trì trong tự viện
  • Nguồn khác Vân Phong Duyệt trong TLTBT q
  • Nguồn khác 22 ghi: 坐后架,架下束破桶盆,自架而墮。忽開悟,頓見芝(大愚芝)從前用處。走搭伽梨,上寢堂。芝迎笑曰:‘維那,且喜大事了畢!’悅再拜汗下,不及吐一詞而去。 Cái giá phía sau chỗ ngồi, dưới giá cột một cái thùng bể
  • Nguồn khác Cái thùng từ giá rơi xuống
  • Nguồn khác Sư bỗng khai ngộ, chợt thấy chỗ dùng từ trước của Chi (Đại Ngu Chi)
  • Nguồn khác Chạy đến chỗ treo y Tăng-già-lê, rồi lên Tẩm đường
  • Nguồn khác Chi đón sư cười nói: Duy Na, chúc mừng việc lớn đã xong! Duyệt lễ bái đến tháo mồ hôi, không kịp nói một lời rồi đi

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂姪 · 堂倌 · 堂兄 · 堂區