寤寐

wù mèi ngụ mị

Hán Việt: ngụ mị · Pinyin: wù mèi

Tổng quan

(văn học) thức hay ngủ | (nghĩa bóng) mọi lúc | không ngừng

Cấu tạo: (ngụ) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) thức hay ngủ | (nghĩa bóng) mọi lúc | không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寤,睡醒。寐,就寢。「寤寐」,醒時睡時,表示時時刻刻。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,寤寐求之。求之不得,寤寐思服。」《儒林外史》第三五回:「朕承祖宗鴻業,寤寐求賢,以資治道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醒和睡。指日夜窈窕淑女,寤寐求之。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) awake or asleep; (fig.) all the time; constantly
  • Cihui (literary) awake or asleep; (fig.) all the time; constantly

ja

  • JMdict being asleep and awake