實事

shí shìthật sự

Hán Việt: thật sự · Pinyin: shí shì

Tổng quan

sự thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

实有的事:此剧取材于京城~; 具体的事; 实在的事:少讲空话,多办~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真實存在的事物或情況。如:「實事求是」、「真人實事」。

Cấu tạo: 實 (thật) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc có thật xảy ra.; sự thật , điều thực tế , vấn đề thực tiễn; iệc có thật xảy ra
  • Biên soạn 實事 shíshì n. 1. true story 2. real/practical/factual things

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實存在的事物或情況。如:「實事求是」、「真人實事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实有的事:此剧取材于京城~; 具体的事; 实在的事:少讲空话,多办~。

Eng

  • Cihui fact; actual thing; practical matter
  • Tần suất từ 實事 shíshì n. 1. true story 2. real/practical/factual things

Đức

  • Handedict Faktum

other

  • Nguồn khác Việc có thật xảy ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事業 · 事主 · 事事 · 事件 · 事體 · 事例 · 事假