實例

shí lìthật lệ

Hán Việt: thật lệ · Pinyin: shí lì

Tổng quan

ví dụ thực tế. dùng ví dụ thực tế để thuyết minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.实际事例。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實際存在的例子。如:「這是鐵錚錚的實例,你還有什麼話說!」

Cấu tạo: 實 (thật) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống động
  • Cihui minh họa
  • Cihui mô phỏng
  • Cihui (tin học) thực thể
  • Tần suất từ thật lệ: ví dụ thực tế; thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương, dùng làm thí dụ, dùng làm mẫu; dùng làm gương sự minh hoạ, tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ), trường hợp cá biệt, (pháp lý) sự xét xử, theo đề nghị của, theo sự gợi ý của, trước tiên ở giai đoạn đầu, đưa (sự kiện...) làm ví dụ, ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ; ví dụ thực tế
  • Biên soạn 實例 shílì n. (concrete) example; token

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實際存在的例子。如:「這是鐵錚錚的實例,你還有什麼話說!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.实际事例。
  • Kaggle Zh-Vi example

Eng

  • Cihui actual example; living example; illustration; demonstration; (computing) instance
  • Tần suất từ 實例 shílì n. (concrete) example; token

Đức

  • Handedict praktisches Beispiel

Từ liên quan

Gần nghĩa

例會 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例子 · 例湯 · 例皆