實值
thật trị
Hán Việt: thật trị · Pinyin: shí zhí
Tổng quan
giá trị thực (toán) | lấy số thực làm giá trị (của hàm số)
Nghĩa
Việt
- Cihui giá trị thực (toán) | lấy số thực làm giá trị (của hàm số)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"实直"; 实际价格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"实直"。 2.实际价格。
Eng
- CC-CEDICT real-valued (math.)|taking real numbers as values (of a function)
- Cihui real-valued (math.); taking real numbers as values (of a function)