實像
thật tượng
Hán Việt: thật tượng · Pinyin: shí xiàng
Tổng quan
物体发出的光线经凹面镜、凸透镜反射或折射后会聚而形成的影像叫作实像。实像可以显现在屏幕上,能使照相底片感光。光源在主焦点以外时才能产生实像,摄影和放映电影都必须利用实像。
自物體所發光,經光學系統實際會聚而成的影像,可用照相底片或螢幕看到。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ảnh thật
- Biên soạn 實像 shíxiàng n. <phy.> real image
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自物體所發光,經光學系統實際會聚而成的影像,可用照相底片或螢幕看到。
Eng
- Cihui 實像 shíxiàng n. <phy.> real image