實務
thật vụ
Hán Việt: thật vụ · Pinyin: shí wù
Tổng quan
thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết) | thực tiễn
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết) | thực tiễn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實際操作。如:「實務經驗」、「理論須與實務相配合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实际事务;要务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.实际事务;要务。
Eng
- CC-CEDICT practice (customary action, as opposed to theory)|practical
- Cihui practice (customary action, as opposed to theory); practical