實名
thật danh
Hán Việt: thật danh · Pinyin: shí míng
Tổng quan
tên thật (đăng ký, v.v.) | không ẩn danh
Nghĩa
Việt
- Cihui tên thật (đăng ký, v.v.) | không ẩn danh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與事實相應的名稱。《荀子.正名》:「名無固實,約之以命實,約定俗成,謂之實名。」《列子.楊朱》:「若實名貧,偽名富。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真实的姓名:办理存款手续要用~。
Eng
- CC-CEDICT real-name (registration etc)|non-anonymous
- Cihui real-name (registration etc); non-anonymous