實字
thật tự
Hán Việt: thật tự · Pinyin: shí zì
Tổng quan
thực từ
Nghĩa
Việt
- Cihui thực từ
- Cihui thực từ (chữ có nghĩa thực)。有實在意義的字(跟'虛字'相對)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日詞章家稱有具體意義的名詞為「實字」。 2.文句中表示實際意義、有事理可解的字詞,如名詞、代名詞、動詞、形容詞、副詞等。也稱為「實詞」。
Eng
- Cihui 實字 shízì n. full word/content/plerematic word