實幹

shí gàn thật cán

Hán Việt: thật cán · Pinyin: shí gàn

Tổng quan

làm việc chăm chỉ | hoàn thành công việc

Cấu tạo: (thật) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chăm chỉ | hoàn thành công việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實在的做。如:「他做任何事都本著苦幹實幹的精神,所以才有今天的成就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 切切实实地做事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.切切实实地做事。

Eng

  • CC-CEDICT to work industriously|to get things done
  • Cihui to work industriously; to get things done