實得

thật đắc

Hán Việt: thật đắc

Tổng quan

sự thực hiện, sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ, sự bán (tài sản, cổ phần...)

Cấu tạo: (thật) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thực hiện, sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ, sự bán (tài sản, cổ phần...)