實戰
thật chiến
Hán Việt: thật chiến · Pinyin: shí zhàn
Tổng quan
chiến đấu thực sự | tác chiến thực tế
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đấu thực sự | tác chiến thực tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實際作戰。如:「他有實戰經驗。」、「為提升業務人員商業談判的實戰能力,公司特別設計了許多訓練課程。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实际作战;实际战斗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.实际作战;实际战斗。
Eng
- CC-CEDICT real combat|actual combat
- Cihui real combat; actual combat