實相

shí xiàng thật tương

Hán Việt: thật tương · Pinyin: shí xiàng

Tổng quan

tình hình thực tế | bản chất tối thượng của vạn vật (Phật giáo)

Cấu tạo: (thật) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình thực tế | bản chất tối thượng của vạn vật (Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指現象的本質、真實性。《維摩詰所說經.卷上》:「唯!迦旃延!無以生滅心行說實相法。」也作「法性」、「真如」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指宇宙事物的真相或本然状态; 真相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指宇宙事物的真相或本然状态。 2.真相。

Eng

  • CC-CEDICT actual situation|the ultimate essence of things (Buddhism)
  • Cihui actual situation; the ultimate essence of things (Buddhism)