實錄

shí lù thật lục

Hán Việt: thật lục · Pinyin: shí lù

Tổng quan

luận văn, (số nhiều) truyện ký, hồi ký, (số nhiều) tập ký yếu

Cấu tạo: (thật) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luận văn, (số nhiều) truyện ký, hồi ký, (số nhiều) tập ký yếu
  • Cihui hi chép sự thật xảy ra. thật lục thật lục ☆Ghi chép sự thật xảy ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.據實的記載。《漢書.卷六二.司馬遷傳.贊曰》:「其文直,其事核,不虛美,不隱惡,故謂之實錄。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「則將采庶官之實錄,辯時俗之得失。」 2.史體的一種。於一帝崩後,取其起居注、日錄、時政記等記注之作,並詔令章奏等,年經月緯,彙而成編。如《隋書經籍志》著錄有周興嗣梁皇帝實錄三卷,記武帝事。 3.記述私人事跡的著作。如《四庫提要》、史部傳記類存目有孔氏實錄一卷,不著撰人名氏。

Eng

  • Cihui 實錄 shílù n. <hist.> 1. authentic records (esp. the year-by-year records of events related to the emperor) 2. faithful record(ing) 3. veritable records (a type of annalistic history)