实际海

thật tế hải

Hán Việt: thật tế hải

Tổng quan

thật tế hải (雜語)實際廣大如海,謂之實際海。觀佛三昧經十曰:「行是定者住過去佛實際海中。」☸

Cấu tạo: (thật) + (tế) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật tế hải (雜語)實際廣大如海,謂之實際海。觀佛三昧經十曰:「行是定者住過去佛實際海中。」☸