實體
thật thể
Hán Việt: thật thể · Pinyin: shí tǐ
Tổng quan
thực thể | chất | vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến) | vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)
Nghĩa
Việt
- Cihui thực thể | chất | vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến) | vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)
- Cihui thật thể thật thể ☆Vật có thật. Cái có thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.實際存在的物體,統稱為「實體」。 2.哲學上指事物中必然存在的本質,無此本質,其事物即不能成立。 3.有實際內容的事物整體。如:「經濟實體」、「教育實體」、「政治實體」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真实的具体的东西; 主体,要点; 哲学上的一个概念。马克思主义以前的哲学,认为变化着的事物有一种永恒不变的基础,就是实体。唯心主义者所说的"精神"﹑形而上学的唯物主义者所说的"物质"都是这样的实体。马克思主义哲学认为所谓实体就是永远运动着和发展着的物质。
- Tân Hoa Tự Điển 1.真实的具体的东西。 2.主体,要点。 3.哲学上的一个概念。马克思主义以前的哲学,认为变化着的事物有一种永恒不变的基础,就是实体。唯心主义者所说的"精神"﹑形而上学的唯物主义者所说的"物质"都是这样的实体。马克思主义哲学认为所谓实体就是永远运动着和发展着的物质。
Eng
- CC-CEDICT entity|substance|thing that has a material existence (as opposed to a conceptual, virtual or online existence)|the real thing (as opposed to an image or model of it)
- Cihui entity; substance; thing that has a material existence (as opposed to a conceptual, virtual or online existence); the real thing (as opposed to an image or model of it)